noam chomsky

noam chomsky

Noam Chomsky is giving a lecture on linguistics at a university.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Noam Chomsky: Tên của một nhà ngôn ngữ học người Mỹ, ngườilý thuyết về ngữ pháp tạo sinh đã định nghĩa lại lĩnh vực ngôn ngữ học. Ông sinh năm 1928 cũng nổi tiếng với các quan điểm chính trị xã hội.
dụ sử dụng
  • (Noam Chomsky is one of the most influential linguists of the 20th century.)
  • (The work of Noam Chomsky on generative grammar has changed how we understand language.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Chomsky hierarchy": một hệ thống phân loại các ngôn ngữ hình thức dựa trên sức mạnh của các quy tắc ngữ pháp.

    • Sinh viên ngôn ngữ học thường học về hệ thống phân cấp Chomsky. (Linguistics students often study the Chomsky hierarchy.)
  • "Chomskyan linguistics": trường phái ngôn ngữ học dựa trên lý thuyết của Noam Chomsky.

    • Ngôn ngữ học Chomskyan tập trung vào các cấu trúc bẩm sinh của ngôn ngữ. (Chomskyan linguistics focuses on the innate structures of language.)
Biến thể từ gần giống
  • Chomskyan (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Noam Chomsky hoặc lý thuyết của ông.

    • Phân tích Chomskyan về cú pháp rất phức tạp. (The Chomskyan analysis of syntax is very complex.)
  • Chomskyite (danh từ): người theo hoặc ủng hộ lý thuyết của Noam Chomsky.

    • Các Chomskyite thường tranh luận về tính bẩm sinh của ngôn ngữ. (Chomskyites often debate the innateness of language.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà ngôn ngữ học: người chuyên nghiên cứu về ngôn ngữ.
  • Nhà hoạt động chính trị: người tham gia tích cực vào các vấn đề chính trị (ám chỉ các hoạt động ngoài ngôn ngữ học của ông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "Noam Chomsky" đây tên riêng.
Thành ngữ liên quan
  • "Chomskyan revolution": cuộc cách mạng trong ngôn ngữ học do lý thuyết của Noam Chomsky khởi xướng.
    • Cuộc cách mạng Chomskyan đã thay đổi hoàn toàn ngành ngôn ngữ học hiện đại. (The Chomskyan revolution completely transformed modern linguistics.)